各種の色についてのベトナム語語彙

各種の色についてのベトナム語語彙

各種の色についてのベトナム語語彙

各種の色についてのベトナム語語彙 . 皆さん、ベトナム語での各種の色の名前を学びましょう!

Mời các bạn cùng học 1 số từ vựng tiếng Việt cơ bản theo chủ đề các loại màu sắc thường gặp, theo thứ tự từ thông dụng nhất tới ít thông dụng hơn 🙂

よく使われる色 :

青(あお) Màu xanh da trời

赤(あか) Màu đỏ

白(しろ) Màu trắng

黒(くろ ) Màu đen

緑(みどり) Màu xanh lá cây

橙色(だいだいいろ) Màu cam

桃色(ももいろ) Màu hồng

紫(むらさき) Màu tím

黄色(きいろ) Màu vàng , màu hổ phách

茶色(ちゃいろ) Màu nâu nhạt

灰色(はいいろ) Màu xám tro

真っ赤(まっか) Màu đỏ thẫm, đỏ bừng

水色(みずいろ) Màu xanh nước biển

青空色(あおぞらいろ) Màu xanh da trời

黄緑色(おうりょくしょく) Màu xanh nõn chuối

紺色(こんいろ) Màu xanh đậm/ xanh lam

真っ青(まっさお) Màu xanh thẫm

ピンク Màu hồng

他の色(Một số màu khác) :

橙色(だいだいいろ) Màu đỏ son

赤紫色(あかむらさきいろ) Màu đỏ tía/ màu mận chín

オレンジ色(オレンジいろ) Màu (quả) cam

桃色/淡紅色(ももいろ/たんこうしょく) Màu hồng đào/màu hồng phấn

銀色(ぎんいろ) Màu (ánh) bạc

金色(きんいろ) Màu (ánh) kim: 

紫色(むらさきいろ) Màu tím/ màu tía

濃紫色(こむらさきいろ) Màu tím than

枯草色(こそういろ) Màu cỏ úa

コーヒー色(コーヒーいろ) Màu cà phê

真っ白(まっしろ) Trắng tinh, trắng xóa

真っ黒(まっくろ) Màu đen kịt

以上は各種の色についてのベトナム語語彙。トピック別語彙のカテゴリーの同じ記事もご参考ください

Trên đây là nội dung bài viết Từ vựng tiếng Nhật chủ đề màu sắc. Mời các bạn cùng xem các bài viết tương tự trong chuyên mục : Từ vựng tiếng Việt theo chủ đề.

Pocket
LINEで送る

Comments

comments

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *